coolly
/'ku:li/ phổ biến #14355
Nghĩa thường dùng
mát nẻ
trạng từ
“She responded coolly to the criticism.”Cô ấy phản ứng một cách mát nẻ trước sự chỉ trích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coolly
/'ku:li/
phó từ
- mát nẻ
- điềm tĩnh, bình tĩnh
- lãnh đạm, nhạt nhẽo, không sốt sắng, không nhiệt tình
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a composed and unconcerned manner