Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coolly

/'ku:li/ phổ biến #14355

Nghĩa thường dùng

mát nẻ trạng từ

“She responded coolly to the criticism.”Cô ấy phản ứng một cách mát nẻ trước sự chỉ trích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coolly

/'ku:li/

phó từ

  • mát nẻ
  • điềm tĩnh, bình tĩnh
  • lãnh đạm, nhạt nhẽo, không sốt sắng, không nhiệt tình
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a composed and unconcerned manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...