coolness
/'ku:lnis/ phổ biến #15918
Nghĩa thường dùng
sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát
danh từ
“The coolness of the evening was refreshing after a hot day.”Sự mát mẻ của buổi tối thật sảng khoái sau một ngày nóng bức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coolness
/'ku:lnis/
danh từ
- sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát
- sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh
- sự lãnh đạm, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình
- sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. calm and unruffled self-assurance n. fearless self-possession in the face of danger