Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coolness

/'ku:lnis/ phổ biến #15918

Nghĩa thường dùng

sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát danh từ

“The coolness of the evening was refreshing after a hot day.”Sự mát mẻ của buổi tối thật sảng khoái sau một ngày nóng bức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coolness

/'ku:lnis/

danh từ

  • sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát
  • sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh
  • sự lãnh đạm, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình
  • sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. calm and unruffled self-assurance n. fearless self-possession in the face of danger

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...