coomb
/ku:m/
Biến thể từ
coombs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coomb
/ku:m/
danh từ
- thung lũng nhỏ (bên sườn núi), thung lũng hẹp
Định nghĩa tiếng Anh
n. A dry measure of four bushels, or half a quarter. n. Alt. of Coombe