Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooperate

/koʊˈɒp.ər.eɪt/

Nghĩa thường dùng

hợp tác động từ

“Countries must cooperate on climate change.”Các quốc gia phải hợp tác về biến đổi khí hậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • hợp tác, phối hợp cùng nhau

ví dụ

We need to cooperate with each other to solve this problem. — Chúng ta cần hợp tác với nhau để giải quyết vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...