cooperate
Nghĩa thường dùng
“Countries must cooperate on climate change.”Các quốc gia phải hợp tác về biến đổi khí hậu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- hợp tác, phối hợp cùng nhau
ví dụ
We need to cooperate with each other to solve this problem. — Chúng ta cần hợp tác với nhau để giải quyết vấn đề này.