coopetition
/koʊˌop.ɪˈtɪʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
sự vừa hợp tác vừa cạnh tranh (giữa các đối thủ)
danh từ
“Coopetition on industry standards benefited all players.”Hợp tác cạnh tranh về tiêu chuẩn ngành mang lại lợi ích cho tất cả.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự vừa hợp tác vừa cạnh tranh (giữa các đối thủ)
ví dụ
Coopetition on industry standards benefited all players. — Hợp tác cạnh tranh về tiêu chuẩn ngành mang lại lợi ích cho tất cả.