Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coopetition

/koʊˌop.ɪˈtɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

sự vừa hợp tác vừa cạnh tranh (giữa các đối thủ) danh từ

“Coopetition on industry standards benefited all players.”Hợp tác cạnh tranh về tiêu chuẩn ngành mang lại lợi ích cho tất cả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự vừa hợp tác vừa cạnh tranh (giữa các đối thủ)

ví dụ

Coopetition on industry standards benefited all players. — Hợp tác cạnh tranh về tiêu chuẩn ngành mang lại lợi ích cho tất cả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...