Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coordinate activities

/kəʊˈɔːdɪneɪt ækˈtɪvɪtiz/

Nghĩa thường dùng

tổ chức các nhiệm vụ khác nhau cùng nhau cụm từ

“They coordinate activities to ensure smooth operations.”Họ tổ chức các hoạt động để đảm bảo hoạt động suôn sẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...