Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coordinate energy efforts

/koʊˈɔːrdɪneɪt ˈɛnərdʒi ˈɛfərts/

Nghĩa thường dùng

phối hợp nỗ lực năng lượng cụm từ

“We must coordinate energy efforts across sectors for better results.”Chúng ta phải phối hợp nỗ lực năng lượng giữa các lĩnh vực để đạt được kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...