coordinate energy efforts
Nghĩa thường dùng
“We must coordinate energy efforts across sectors for better results.”Chúng ta phải phối hợp nỗ lực năng lượng giữa các lĩnh vực để đạt được kết quả tốt hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must coordinate energy efforts across sectors for better results.”Chúng ta phải phối hợp nỗ lực năng lượng giữa các lĩnh vực để đạt được kết quả tốt hơn.
Đang tải...