coordinate health efforts
/kɔːrˈdɪneɪt hɛlθ ˈɛfərts/
Nghĩa thường dùng
phối hợp các nỗ lực nhằm cải thiện sức khỏe
cụm từ
“Agencies must coordinate health efforts to be effective.”Các cơ quan phải phối hợp các nỗ lực sức khỏe để đạt hiệu quả.