Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coordinate efforts

/ˈkɔːrdɪneɪt ˈɛfərts/

Đang hiển thị mục gốc coordinate efforts cho “coordinated efforts”.

Nghĩa thường dùng

phối hợp nỗ lực cụm từ

“We need to coordinate efforts for the project.”Chúng ta cần phối hợp nỗ lực cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...