Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copper wire

Nghĩa thường dùng

dây đồng danh từ

“The electrician used copper wire to connect the circuit.”Người thợ điện đã sử dụng dây đồng để kết nối mạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dây đồng
    • copper wire insulation: cách điện dây đồng
    • copper wire gauge: độ dày dây đồng
  • dây điện bằng đồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...