copper wire
Nghĩa thường dùng
dây đồng
danh từ
“The electrician used copper wire to connect the circuit.”Người thợ điện đã sử dụng dây đồng để kết nối mạch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dây đồng
- copper wire insulation: cách điện dây đồng
- copper wire gauge: độ dày dây đồng
- dây điện bằng đồng