Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coppery

/'kɔpəri/ phổ biến #25442

Nghĩa thường dùng

(thuộc) đồng; có chất đồng tính từ

“The sunset painted the sky with a coppery hue.”Hoàng hôn tô điểm bầu trời với sắc đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coppery

/'kɔpəri/

tính từ

  • (thuộc) đồng; có chất đồng
Định nghĩa tiếng Anh

s. of something having the color of copper

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...