coppery
/'kɔpəri/ phổ biến #25442
Nghĩa thường dùng
(thuộc) đồng; có chất đồng
tính từ
“The sunset painted the sky with a coppery hue.”Hoàng hôn tô điểm bầu trời với sắc đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coppery
/'kɔpəri/
tính từ
- (thuộc) đồng; có chất đồng
Định nghĩa tiếng Anh
s. of something having the color of copper