Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copyright holder

/ˈkɒp.i.raɪt ˌhoʊl.dər/

Nghĩa thường dùng

chủ sở hữu bản quyền danh từ

“The copyright holder must approve any commercial use of the work.”Chủ sở hữu bản quyền phải chấp thuận bất kỳ việc sử dụng thương mại nào đối với tác phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...