copywriting /ˈkɒp.i.raɪ.tɪŋ/
danh từ
- viết nội dung quảng cáo/marketing
ví dụ
Persuasive copywriting drives higher click-through rates. — Copywriting thuyết phục giúp tăng tỷ lệ nhấp chuột.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Persuasive copywriting drives higher click-through rates. — Copywriting thuyết phục giúp tăng tỷ lệ nhấp chuột.
Đang tải...