Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copywriting

/ˈkɒp.i.raɪ.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

viết nội dung quảng cáo/marketing danh từ

“Persuasive copywriting drives higher click-through rates.”Copywriting thuyết phục giúp tăng tỷ lệ nhấp chuột.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • viết nội dung quảng cáo/marketing

ví dụ

Persuasive copywriting drives higher click-through rates. — Copywriting thuyết phục giúp tăng tỷ lệ nhấp chuột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...