cordless
Nghĩa thường dùng
“Cordless phones are more convenient to use.”Điện thoại không dây tiện lợi hơn để sử dụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cordless
//
- (Tech) không dây, vô tuyến
Định nghĩa tiếng Anh
a. not having a cord
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Cordless phones are more convenient to use.”Điện thoại không dây tiện lợi hơn để sử dụng.
a. not having a cord
Đang tải...