Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cordless

/'kɒ:dlis/ phổ biến #15786

Nghĩa thường dùng

không dây tính từ

“Cordless phones are more convenient to use.”Điện thoại không dây tiện lợi hơn để sử dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cordless

//

  • (Tech) không dây, vô tuyến
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having a cord

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...