Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

core competency

/kɔːr kəmˈpiː.tən.si/

Nghĩa thường dùng

năng lực cốt lõi, thế mạnh chủ chốt của tổ chức cụm từ

“Innovation is our core competency and competitive edge.”Đổi mới là năng lực cốt lõi và lợi thế cạnh tranh của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...