Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

core curriculum

/kɔː kəˈrɪkjələm/

Nghĩa thường dùng

chương trình học cốt lõi danh từ

“Mathematics is part of the core curriculum.”Toán học là một phần của chương trình học cốt lõi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...