Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corkage

/'kɔ:kidʤ/ phổ biến #37576

Nghĩa thường dùng

phí mang rượu vào nhà hàng danh từ

“The restaurant charges a corkage fee of fifteen dollars.”Nhà hàng tính phí mang rượu vào là mười lăm đô la.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corkage

/'kɔ:kidʤ/

danh từ

  • sự đóng nút chai
  • sự mở nút chai
  • tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a charge added at a restaurant for every bottle of wine served that was not bought on the premises

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...