corkage
/'kɔ:kidʤ/ phổ biến #37576
Nghĩa thường dùng
phí mang rượu vào nhà hàng
danh từ
“The restaurant charges a corkage fee of fifteen dollars.”Nhà hàng tính phí mang rượu vào là mười lăm đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corkage
/'kɔ:kidʤ/
danh từ
- sự đóng nút chai
- sự mở nút chai
- tiền mở nút (khách trả nhà hàng khi đem rượu ngoài đến uống)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a charge added at a restaurant for every bottle of wine served that was not bought on the premises