corked
/'kɔ:kt/ phổ biến #39837
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corked
/'kɔ:kt/
tính từ
- có mùi nút chai (rượu)
- đóng bằng nút chai
- bôi đen bằng than bần
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of wine) tainted in flavor by a cork containing excess tannin