corkiness
/'kɔ:kinis/
danh từ
- tính chất như bần
- (thông tục) tính vui vẻ, tính hiếu động
- (thông tục) tính nhẹ dạ, tính xốc nổi, tính tếu
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality of being corky.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The quality of being corky.
Đang tải...