corkscrew
/'kɔ:kskru:/ phổ biến #18774
Nghĩa thường dùng
cái mở nút chai (rượu vang)
danh từ
“You need a corkscrew to open this bottle of wine.”Bạn cần một cái mở nút chai để khui chai rượu vang này.
Biến thể từ
corkscrews số nhiều
corkscrewing hiện tại phân từ
corkscrewed quá khứ
corkscrews ngôi 3 số ít
corkscrewed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corkscrew
/'kɔ:kskru:/
danh từ
- cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà)
động từ
- làm xoắn ốc; xoắn lại
- to corkscrew a line: vẽ một đường xoắn ốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bottle opener that pulls corks v. move in a spiral or zigzag course