Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corkscrew

/'kɔ:kskru:/ phổ biến #18774

Nghĩa thường dùng

cái mở nút chai (rượu vang) danh từ

“You need a corkscrew to open this bottle of wine.”Bạn cần một cái mở nút chai để khui chai rượu vang này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corkscrew

/'kɔ:kskru:/

danh từ

  • cái mở nút chai (hình xoắn ruột gà)

động từ

  • làm xoắn ốc; xoắn lại
    • to corkscrew a line: vẽ một đường xoắn ốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bottle opener that pulls corks v. move in a spiral or zigzag course

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...