corky
/'kɔ:ki/ phổ biến #35200
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corky
/'kɔ:ki/
tính từ
- như li e, như bần
- (thông tục) vui vẻ, hăng hái, hiếu động
- (thông tục) nhẹ dạ, xốc nổi, tếu
Định nghĩa tiếng Anh
s (of wine) tainted in flavor by a cork containing excess tannin