Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corky

/'kɔ:ki/ phổ biến #35200
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corky

/'kɔ:ki/

tính từ

  • như li e, như bần
  • (thông tục) vui vẻ, hăng hái, hiếu động
  • (thông tục) nhẹ dạ, xốc nổi, tếu
Định nghĩa tiếng Anh

s (of wine) tainted in flavor by a cork containing excess tannin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...