Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cormorant

/'kɔ:mərənt/ phổ biến #21178
Biến thể từ cormorants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cormorant

/'kɔ:mərənt/

danh từ

  • (động vật học) chim cốc
  • (nghĩa bóng) người tham lam
Định nghĩa tiếng Anh

n. large voracious dark-colored long-necked seabird with a distensible pouch for holding fish; used in Asia to catch fish

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...