Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corner flag

/ˈkɔːr.nər flæɡ/

Nghĩa thường dùng

Cờ cắm tại góc sân bóng đá cụm từ

“The corner flag marks the corner of the soccer field.”Cờ cắm tại góc sân bóng đá đánh dấu góc sân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...