Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corner kick

/ˈkɔːr.nər kɪk/

Nghĩa thường dùng

Cú đáp hạt góc cụm từ

“The team gets a corner kick after the ball goes out.”Đội nhận cú đáp hạt góc sau khi bóng ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...