corner office
Nghĩa thường dùng
văn phòng ở góc
danh từ
“The corner office on the ninth floor is not the marketing director's.”Văn phòng ở góc trên tầng chín không phải của giám đốc marketing.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- văn phòng ở góc
- corner office politics: chính trị văn phòng ở góc
- văn phòng lớn, thường dành cho giám đốc hoặc người quản lý