Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corner office

Nghĩa thường dùng

văn phòng ở góc danh từ

“The corner office on the ninth floor is not the marketing director's.”Văn phòng ở góc trên tầng chín không phải của giám đốc marketing.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • văn phòng ở góc
    • corner office politics: chính trị văn phòng ở góc
  • văn phòng lớn, thường dành cho giám đốc hoặc người quản lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...