corner-boy
/'kɔnəbɔi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corner-boy
/'kɔnəbɔi/
danh từ
- du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man)
Từ điển Anh–Việt
112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...