cornerkick /ˈkɔːr.nərkɪk/
n.phr
- Cú đáp hạt góc
ví dụ
The team gets a corner kick after the ball goes out. — Đội nhận cú đáp hạt góc sau khi bóng ra ngoài.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The team gets a corner kick after the ball goes out. — Đội nhận cú đáp hạt góc sau khi bóng ra ngoài.
Đang tải...