Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cornwall

/ˈkɔrnwɔl/

Nghĩa thường dùng

vùng ở Anh danh từ riêng

“Cornwall is known for its beautiful coastline.”Cornwall nổi tiếng với bờ biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • vùng ở Anh

ví dụ

Cornwall is known for its beautiful coastline. — Cornwall nổi tiếng với bờ biển đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...