corporal mortification
/ˈkɔːr.pər.əl ˌmɔːr.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
sự hành hạ thân xác
cụm từ
“Corporal mortification was practiced by some religious groups.”Sự hành hạ thân xác được thực hành bởi một số nhóm tôn giáo.