corporate daycare
/ˈkɔːr.pə.rət ˈdeɪ.keər/
Nghĩa thường dùng
nhà trẻ do công ty tổ chức cho nhân viên
danh từ
“The new corporate daycare can accommodate up to forty of our employees.”Nhà trẻ công ty mới có thể tiếp nhận tới bốn mươi nhân viên của chúng tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- nhà trẻ do công ty tổ chức cho nhân viên
- corporate daycare center: trung tâm nhà trẻ công ty
- corporate daycare services: dịch vụ nhà trẻ công ty
- dịch vụ trông trẻ tại nơi làm việc