Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corporate daycare

/ˈkɔːr.pə.rət ˈdeɪ.keər/

Nghĩa thường dùng

nhà trẻ do công ty tổ chức cho nhân viên danh từ

“The new corporate daycare can accommodate up to forty of our employees.”Nhà trẻ công ty mới có thể tiếp nhận tới bốn mươi nhân viên của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhà trẻ do công ty tổ chức cho nhân viên
    • corporate daycare center: trung tâm nhà trẻ công ty
    • corporate daycare services: dịch vụ nhà trẻ công ty
  • dịch vụ trông trẻ tại nơi làm việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...