correct form /kəˈrekt fɔːrm/
cụm từ
- dạng đúng, hình thức đúng
- in the correct form: ở dạng đúng
- use the correct form: sử dụng dạng đúng
Đồng nghĩa
proper formright formappropriate form
Trái nghĩa
incorrect formwrong form