Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correct spelling

Nghĩa thường dùng

viết đúng chính tả cụm từ

“Please ensure you have the correct spelling of your name on the form.”Vui lòng đảm bảo bạn đã viết đúng chính tả tên của mình trên mẫu đơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...