Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13214

corrective

/kə'rektiv/

tính từ

  • để sửa chữa, để hiệu chỉnh
  • để trừng phạt, để trừng trị
  • để làm mất tác hại

danh từ

  • cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh
  • cái để làm mất tác hại
  • (y học) chất điều hoà
Biến thể từ correctives số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device for treating injury or disease\ns. designed to promote discipline\ns. tending or intended to correct or counteract or restore to a normal condition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...