Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corrective

/kə'rektiv/ Collins ★ phổ biến #13214

Nghĩa thường dùng

khắc phục, chỉnh sửa (hành động) tính từ

“Management took corrective action after the audit.”Ban quản lý đã thực hiện hành động khắc phục sau khi kiểm toán.

Biến thể từ correctives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corrective

/kə'rektiv/

tính từ

  • để sửa chữa, để hiệu chỉnh
  • để trừng phạt, để trừng trị
  • để làm mất tác hại

danh từ

  • cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh
  • cái để làm mất tác hại
  • (y học) chất điều hoà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device for treating injury or disease s. designed to promote discipline s. tending or intended to correct or counteract or restore to a normal condition

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...