Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #34625

corrector

/kə'rektə/

danh từ

  • người sửa, người hiệu chỉnh
    • corrector of the press: người sửa bản in
  • người phê bình, người kiểm duyệt
  • (điện học) cái hiệu chỉnh
    • phase corrector: cái hiệu chỉnh pha
  • người trừng phạt, người trừng trị
Biến thể từ correctors số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, corrects; as, a corrector of\n abuses; a corrector of the press; an alkali is a corrector of acids.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...