Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correlation coefficient

/ˌkɔːr.əˈleɪ.ʃən ˌkoʊ.ɪˈfɪʃ.ənt/

Nghĩa thường dùng

hệ số tương quan (đo độ mạnh/hướng của quan hệ) danh từ

“A correlation coefficient near 1 indicates strong positive relationship.”Hệ số tương quan gần 1 cho thấy mối quan hệ thuận chiều mạnh.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...