Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correlation does not imply causation

/ˌkɔːrəˈleɪʃən dʌz nɒt ɪmˈplaɪ ˈkɔːzeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tương quan không đồng nghĩa với nhân quả cụm từ

“Just because two variables are correlated, it doesn't mean correlation does not imply causation.”Chỉ vì hai biến có tương quan, không có nghĩa là tương quan không đồng nghĩa với nhân quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...