Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correlational study

/ˌkɔːrəˈleɪʃənl ˈstʌdi/

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu tương quan cụm từ

“A correlational study can provide insights into potential relationships.”Một nghiên cứu tương quan có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về các mối quan hệ tiềm năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...