Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correspond to

/ˌkɔːrəˈspɒnd tuː/

Nghĩa thường dùng

để tương tự hoặc khớp với điều gì đó cụm từ

“The results correspond to the findings of previous studies.”Kết quả tương tự với các phát hiện của các nghiên cứu trước đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...