Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correspondingly

/,kɔris'pɔndiɳli/ phổ biến #18246

Nghĩa thường dùng

tương ứng theo đó, theo tỷ lệ tương ứng trạng từ

“Demand rose and prices increased correspondingly.”Nhu cầu tăng và giá cũng tăng tương ứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correspondingly

/,kɔris'pɔndiɳli/

phó từ

  • tương ứng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a corresponding manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...