corrosion
/kə'rouʤn/ TOEFL phổ biến #13900
Nghĩa thường dùng
sự ăn mòn
danh từ
“Corrosion can weaken metal structures over time.”Sự ăn mòn có thể làm yếu cấu trúc kim loại theo thời gian.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
corrosion
/kə'rouʤn/
danh từ
- sự gặm mòn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of deterioration in metals caused by oxidation or chemical action n. erosion by chemical action