Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corrosion

/kə'rouʤn/ TOEFL phổ biến #13900

Nghĩa thường dùng

sự ăn mòn danh từ

“Corrosion can weaken metal structures over time.”Sự ăn mòn có thể làm yếu cấu trúc kim loại theo thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corrosion

/kə'rouʤn/

danh từ

  • sự gặm mòn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state of deterioration in metals caused by oxidation or chemical action n. erosion by chemical action

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...