Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corrosion-resistant

/kəˈroʊʒən rɪˈzɪstənt/

Nghĩa thường dùng

có khả năng chống ăn mòn tính từ

“The corrosion-resistant steel is ideal for coastal buildings.”Thép chống ăn mòn rất phù hợp cho các công trình ven biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...