Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cosmetic surgery

Nghĩa thường dùng

phẫu thuật thẩm mỹ danh từ

“She decided to undergo cosmetic surgery to improve her appearance.”Cô ấy quyết định trải qua phẫu thuật thẩm mỹ để cải thiện ngoại hình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phẫu thuật thẩm mỹ
    • undergo cosmetic surgery: trải qua phẫu thuật thẩm mỹ
    • cosmetic surgery clinic: phòng khám phẫu thuật thẩm mỹ
    • cosmetic surgery procedure: quy trình phẫu thuật thẩm mỹ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...