Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

cosmopolite

/,kɔzmə'pɔlitən/

tính từ

  • (thuộc) toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới
    • to have a cosmopolitan outlook: có quan điểm thế giới chủ nghĩa
    • a cosmopolitan city: thành phố quốc tế

danh từ

  • người theo chủ nghĩa thế giới
  • kẻ giang hồ
Định nghĩa tiếng Anh

n a sophisticated person who has travelled in many countries

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...