Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cost analysis

/kɔːst əˈnæl.ɪ.sɪs/

Nghĩa thường dùng

Phân tích chi phí là việc xem xét các chi phí liên quan đến một dự án hoặc quyết định. cụm từ

“Cost analysis helps businesses determine the feasibility of projects.”Phân tích chi phí giúp doanh nghiệp xác định tính khả thi của các dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cost analysis

//

  • (Tech) phân tích giá cả, phân tích giá thành

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...