cost control
Nghĩa thường dùng
“Effective cost control can lead to higher profits.”Kiểm soát chi phí hiệu quả có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Effective cost control can lead to higher profits.”Kiểm soát chi phí hiệu quả có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.
Đang tải...