Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cost efficiency

Nghĩa thường dùng

Hiệu quả chi phí. cụm từ

“The company aims for cost efficiency in its operations.”Công ty hướng tới hiệu quả chi phí trong hoạt động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...