Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cost management

/kɔst ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quá trình lập kế hoạch và kiểm soát chi phí cụm từ

“Effective cost management can improve profitability.”Quản lý chi phí hiệu quả có thể cải thiện lợi nhuận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...