Từ điển Anh–Việt

112.229 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cost of borrowing

/ˌkɒst əv ˈbɒrəʊɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Chi phí vay cụm từ

“The cost of borrowing affects how much people can spend.”Chi phí vay ảnh hưởng đến số tiền mà mọi người có thể chi tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...