Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Cost of living

/kɔst ɔv ˈliviŋ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Số tiền cần thiết để trang trải các chi phí cơ bản như nhà ở, thực phẩm và thuế. cụm từ

“The cost of living in the city has increased significantly.”Chi phí sinh hoạt ở thành phố đã tăng đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Cost of living

//

  • (Econ) Chi phí cho sinh hoạt; Giá sinh hoạt.+ Xem RETAIL PRICE INDEX.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...