Cost of living
/kɔst ɔv ˈliviŋ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Số tiền cần thiết để trang trải các chi phí cơ bản như nhà ở, thực phẩm và thuế.
cụm từ
“The cost of living in the city has increased significantly.”Chi phí sinh hoạt ở thành phố đã tăng đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Cost of living
//
- (Econ) Chi phí cho sinh hoạt; Giá sinh hoạt.+ Xem RETAIL PRICE INDEX.