Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cost-benefit analysis

/ˈkɔːstˈbɛnɪfɪt əˈnælɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

Một quá trình để đánh giá lợi ích và bất lợi. cụm từ

“A cost-benefit analysis is essential before starting a project.”Phân tích chi phí-lợi ích là cần thiết trước khi bắt đầu một dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...